Bộ Tài liệu Kiến trúc tổng thể sốBỘ VHTTDL · TRUNG TÂM CHUYỂN ĐỔI SỐ VHTTDL
TÀI LIỆU PHỔ BIẾN TOÀN NGÀNH

Bộ Tài liệu Kiến trúc
tổng thể số · Bộ VHTTDL

Khung kiến trúc số · Khung kiến trúc dữ liệu · Khung quản trị, quản lý dữ liệu · Từ điển dữ liệu dùng chung — Phiên bản 1.0
Ban hành theo QĐ 1495/QĐ-BVHTTDL ngày 26/6/2026
29
miền nghiệp vụ (BRM)
05
phân hệ dữ liệu (DRM)
40
ứng dụng, nền tảng (ARM)
19
nhiệm vụ ưu tiên
NỘI DUNG PHỔ BIẾN

Chọn nội dung để tìm hiểu chi tiết

Ba mục đích cốt lõi: 1. Thống nhất kiến trúc  ·  2. Chống trùng lặp, lãng phí  ·  3. Kết nối, chia sẻ, dùng chung — lấy dữ liệu làm trung tâm.
MỤC 1

Bộ Tài liệu Kiến trúc tổng thể số — gồm những gì?

Bốn cấu phần thống nhất, lấy dữ liệu làm trung tâm; kèm 09 phụ lục danh mục tham chiếu chi tiết.

1.1
Khung kiến trúc sốTầm nhìn, nguyên tắc, kiến trúc mục tiêu 4 tầng, lộ trình, tuân thủ
1.2
Khung kiến trúc dữ liệuMô hình dữ liệu, luồng dữ liệu, danh mục dữ liệu và bộ trường thông tin
1.3
Khung quản trị, quản lý dữ liệuMô hình quản trị 4 lớp; 6 chủ thể dữ liệu; chất lượng dữ liệu
1.4
Từ điển dữ liệu dùng chungKèm danh mục các loại dữ liệu và bộ trường thông tin (chi tiết dưới)
1.4 · TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG — KÈM THEO

Năm loại dữ liệu & bộ trường thông tin đồng bộ lên Hệ thống của Bộ

Dữ liệu chủ
Master Data — 34 đối tượngNguồn dữ liệu duy nhất, vòng đời dài, cấp mã định danh; nhiều hệ thống tham chiếu, triệt tiêu trùng lặp.
Dữ liệu gốc
16 loại (DLG.001–DLG.016)Dữ liệu chi tiết tạo lập tại hệ thống nguồn của từng lĩnh vực; mỗi loại gắn 1 CSDL và 1 đơn vị chủ quản.
Dữ liệu dùng chung
69 danh mục dùng chung (09 nhóm)Danh mục chuẩn hóa được nhiều hệ thống tham chiếu thống nhất trên toàn ngành.
Dữ liệu mở
07 tập ưu tiên → 15 tập (MO001–MO015)Công bố qua Cổng dữ liệu của Bộ phục vụ người dân, doanh nghiệp và đổi mới sáng tạo.
Dữ liệu tham chiếu
Bộ trường thông tin (metadata) · 13 cộtÁnh xạ chuẩn quốc gia (CDE); phục vụ cập nhật, đồng bộ lên Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung của Bộ.
Cấu trúc bộ trường thông tin — 13 cột thống nhất

STT · Tên trường dữ liệu · Tên kỹ thuật (field) · Kiểu dữ liệu · Độ dài · Bắt buộc · Khóa · Mô tả (Cái gì) · Đơn vị quản lý (Của ai) · Căn cứ pháp lý (Theo quy định nào) · Danh mục tham chiếu · Trạng thái · Ghi chú.

Kèm 09 phụ lục: căn cứ pháp lý · kiến trúc hiện trạng · TRM (công nghệ) · SRM (an ninh mạng) · DRM (dữ liệu) · BRM (nghiệp vụ) · ARM (ứng dụng) · danh mục dùng chung · phân tích khoảng cách.

MỤC 2

Nguyên tắc kiến trúc

Hai nguyên tắc bắt buộc, áp dụng thống nhất cho mọi nhiệm vụ, dự án chuyển đổi số của toàn ngành.

2.1 · Tuân thủ Kiến trúc tổng thể số

  • Triển khai nhiệm vụ, dự án chuyển đổi số phải phù hợp và tuân thủ Kiến trúc tổng thể số.
  • Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL là đơn vị thẩm định, xác nhận sự phù hợp và tuân thủ kiến trúc.
  • Kết quả thẩm định kiến trúc là điều kiện bắt buộc để phê duyệt chủ trương đầu tư — không thẩm định thì không phê duyệt.

2.2 · Tập trung phát triển dữ liệu

  • Xóa bỏ tình trạng đầu tư phần mềm rời rạc, có nguy cơ trùng lặp, chồng chéo.
  • Các đơn vị thuộc Bộ tập trung vào phát triển dữ liệu, hạn chế tối đa đầu tư phần mềm mới.
  • Trừ phi có nhu cầu đặc thù cần có thuyết minh được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
HỆ QUẢ THỰC TIỄN

Hai nguyên tắc dẫn tới điều gì?

Mọi dự án được thẩm định

Bảo đảm mọi đầu tư CNTT nằm trong kiến trúc thống nhất, không phá vỡ tổng thể.

Chấm dứt trùng lặp

Không còn phần mềm rời rạc, chồng chéo; tiết kiệm chi phí đầu tư và vận hành.

Dữ liệu là trung tâm

Nguồn lực dồn vào phát triển dữ liệu — tài sản dùng chung, tái sử dụng lâu dài.

MỤC 3

Tổng thể về nền tảng, hệ thống, phần mềm

40 ứng dụng và nền tảng số (ARM) tổ chức theo 04 nhóm và 04 tầng kiến trúc mục tiêu.

SỐ LƯỢNG & PHÂN NHÓM (ARM)

40 ứng dụng, nền tảng số · 04 nhóm

ARM1xx
Ứng dụng phục vụ người dân, doanh nghiệpCổng TTĐT · HTTT giải quyết TTHC · Cổng dữ liệu · ứng dụng di động phục vụ công chúng
05
ARM2xx
Ứng dụng quản lý, điều hành nội bộQuản lý văn bản · IOC · thống kê ngành · kế hoạch–tài chính · quản trị kiến trúc
08
ARM3xx
Ứng dụng nghiệp vụ chuyên ngànhDi sản · điện ảnh · thư viện · thể thao · du lịch · báo chí–PTTH · xuất bản…
14
ARM4xx
Nền tảng số dùng chungLGSP · IAM/SSO · nền tảng dữ liệu lớn · di sản số quốc gia · GIS · trợ lý AI dùng chung
13

Trạng thái triển khai của mỗi ứng dụng: Xây dựng mới · Nâng cấp · Duy trì · Hợp nhất. Danh mục là tài liệu động, được Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL rà soát, cập nhật định kỳ.

MÔ HÌNH

Bốn tầng kiến trúc mục tiêu

Kênh tương tác & đo lường hiệu quảCổng DVC · VNeID · Cổng TTĐT/dữ liệu · ứng dụng di động · IOC
Ứng dụng & Nghiệp vụ dùng chungỨng dụng người dân/DN · điều hành nội bộ · nghiệp vụ chuyên ngành (ARM · BRM)
Dữ liệu & nền tảng lõiCSDL chuyên ngành · dữ liệu chủ · dữ liệu mở · LGSP · IAM/SSO · MDM (DRM)
Hạ tầng số & an ninh mạng dùng chungTrung tâm dữ liệu · điện toán đám mây · mạng CP.NET · SOC (TRM)
AN NINH MẠNG Xuyên suốt cả 4 tầng · 05 cấp độ (Luật ANM số 116/2025/QH15)
MÔ HÌNH

Kết nối, tích hợp và chia sẻ

NDXP
Trung tâm dữ liệu quốc gia
VDXP (văn bản)
LGSPNền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu ngành VHTTDL
CSDL chuyên ngành
Ứng dụng nghiệp vụ
Nền tảng dùng chung
Hệ thống điều hành

LGSP là trục kết nối các HTTT/CSDL của Bộ với nhau và với quốc gia; văn bản điện tử qua Trục liên thông văn bản quốc gia (VDXP). Không kết nối ứng dụng–ứng dụng trực tiếp mà phải qua tầng dữ liệu dùng chung.

MỤC 4

Tổng thể về cơ sở dữ liệu

05 phân hệ dữ liệu (DRM); 16 loại dữ liệu gốc, 34 dữ liệu chủ; quản trị dữ liệu theo 04 lớp.

SỐ LƯỢNG & PHÂN HỆ (DRM)

Kiến trúc dữ liệu: 05 phân hệ

DRM001
Dữ liệu chủ & danh mục dùng chungMaster Data — nguồn dữ liệu duy nhất, triệt tiêu trùng lặp toàn ngành
34
DRM002
CSDL quản lý nhà nước chuyên ngànhDữ liệu giao dịch động phát sinh trong quản lý, dịch vụ công
DRM003
CSDL quản lý & phát triển ngànhHợp tác quốc tế · KHCN–CĐS · pháp chế, chiến lược · đào tạo
04
DRM004
CSDL quản trị nội bộTổ chức cán bộ · tài chính · CCHC · thi đua · kiểm tra · đầu tư
06
DRM005
Kho dữ liệu tổng hợp & phân tíchData Lakehouse: Bronze · Silver · Gold · Open Data · AI/LLM
05
Điểm nhấn dữ liệu:
16loại dữ liệu gốc (DLG.001–016)
34dữ liệu chủ (Master Data)
69danh mục dùng chung (09 nhóm)
13nhóm công nghệ (TRM)
34 DỮ LIỆU CHỦ THEO LĨNH VỰC

Các nhóm dữ liệu chủ

Di sản văn hóa

Di tích · Bảo vật quốc gia · DSVH phi vật thể · Nghệ nhân · Lễ hội · Thiết chế VH · Hiện vật · Di sản tư liệu

Nghệ thuật · tác phẩm

Nghệ sĩ · Tác phẩm văn học nghệ thuật · Tác phẩm tốt (đạt giải)

Thể dục thể thao

Vận động viên · Huấn luyện viên · Trọng tài · Liên đoàn/hiệp hội · Cơ sở thể thao

Du lịch

Điểm/khu du lịch · Cơ sở lưu trú · Hướng dẫn viên · Doanh nghiệp lữ hành

Báo chí · xuất bản

Cơ quan báo chí · Nhà báo · Đài PTTH · Kênh chương trình · Nhà xuất bản · Thư viện

Dùng chung & đào tạo

Tổ chức/DN · Cá nhân · Đơn vị hành chính · Địa danh · Danh mục · Người học · Giảng viên · Chương trình đào tạo

MÔ HÌNH

Quản trị, quản lý dữ liệu 04 lớp

Lớp 1 · Quản lý nhà nước về dữ liệuChiến lược · hành lang pháp lý · quy chế · bộ máy, nhân lực
Lớp 2 · Quản trị dữ liệu (Governance)Phân vai Owner – Steward – Custodian · quy trình, tiêu chuẩn · giám sát
Lớp 3 · Quản lý dữ liệu (Management)Chất lượng · dữ liệu chủ & từ điển · kho Lakehouse
Lớp 4 · Vận hành dữ liệu (Operations)Vòng đời dữ liệu · hạ tầng kỹ thuật
MỤC 5

Tổng thể về quy trình nghiệp vụ

29 miền nghiệp vụ (BRM) thuộc 03 khối chức năng và 03 nhóm quy trình — bao gồm nghiệp vụ nội bộ và thủ tục hành chính (TTHC).

03 NHÓM QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ

Phân loại theo đối tượng phục vụ

Nhóm phục vụ người dân, doanh nghiệpGiải quyết thủ tục hành chính (TTHC) · giải quyết phản ánh, kiến nghị · xử lý vi phạm hành chính
Nhóm phục vụ chỉ đạo, điều hành (nội bộ)Điều hành thông minh (IOC) · thống kê ngành · quản lý văn bản · cán bộ · KHCN · pháp chế · hợp tác quốc tế · kế hoạch – tài chính
Nhóm nghiệp vụ chuyên ngànhDi sản · thư viện · điện ảnh · nghệ thuật biểu diễn · quảng cáo · quyền tác giả · gia đình · thể thao · du lịch · báo chí · xuất bản · PTTH…

Mỗi quy trình xác định rõ đơn vị chủ trì, hệ thống hỗ trợ và mức độ số hóa (chưa số hóa / một phần / toàn trình) — là cơ sở để xác định ưu tiên đầu tư và tránh trùng lặp.

29 MIỀN NGHIỆP VỤ · 03 KHỐI CHỨC NĂNG

Bản đồ năng lực nghiệp vụ (BRM)

Khối Quản lý nhà nướcDi sản · nghệ thuật biểu diễn · điện ảnh · mỹ thuật–nhiếp ảnh–triển lãm · quyền tác giả · thư viện · quảng cáo · văn hóa cơ sở · gia đình · báo chí · PTTH · xuất bản · thông tin điện tử · thể thao · du lịch…
21
Khối Quản lý & phát triển ngànhHợp tác quốc tế · KHCN, đào tạo và sáng tạo nghệ thuật · xây dựng thể chế, chiến lược, quy hoạch · đào tạo nguồn nhân lực
04
Khối Quản trị nội bộTổ chức cán bộ · kế hoạch và tài chính · cải cách hành chính · thi đua, khen thưởng
04
LUỒNG NGHIỆP VỤ DỰA TRÊN DỮ LIỆU

Nghiệp vụ nội bộ và liên thông

Nghiệp vụ nội bộ

Ứng dụng chuyên ngành tạo, cập nhật dữ liệu vào CSDL chuyên ngành; ứng dụng quản lý nội bộ cập nhật CSDL nội bộ; ứng dụng tổng hợp, báo cáo, chỉ đạo điều hành lấy dữ liệu từ các CSDL để thực hiện chức năng.

Liên thông giữa các lĩnh vực

Khi một quy trình cần thông tin từ lĩnh vực khác (ví dụ: quản lý lễ hội cần dữ liệu di tích; xúc tiến du lịch cần dữ liệu sự kiện văn hóa, thể thao), ứng dụng truy vấn qua tầng dữ liệu dùng chung — không kết nối trực tiếp ứng dụng với ứng dụng.

MỤC 6

Quản lý, vận hành, phát triển kiến trúc

Tổ công tác kiến trúc · Định kỳ hằng quý tham vấn, tập huấn, cập nhật · Thẩm định tuân thủ · Việc mỗi đơn vị làm ngay.

6.1 · Tổ công tác kiến trúc

  • Lãnh đạo Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL làm Tổ trưởng; thành viên là đại diện các đơn vị thuộc Bộ.
  • Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tuân thủ Bộ tài liệu khung kiến trúc.
  • Giúp Bộ quản lý xây dựng, phát triển, khai thác HTTT, CSDL, nền tảng số.

6.2 · Định kỳ hằng quý

  • Tham vấn ý kiến chuyên gia về kiến trúc.
  • Bồi dưỡng, tập huấn, cập nhật kiến thức nghiệp vụ về kiến trúc cho Tổ công tác.
  • Rà soát, tham mưu, đề xuất cập nhật, nâng cấp Bộ tài liệu khung kiến trúc.
MÔ HÌNH

Quy trình thẩm định tuân thủ kiến trúc 06 bước

1
Đăng ký nhiệm vụ
15 ngày
2
Thẩm định kiến trúc
10 ngày
3
Phê duyệt chủ trương
4
Thẩm định thiết kế
10 ngày
5
Kiểm tra nghiệm thu
5 ngày
6
Vận hành & đánh giá
định kỳ

Ràng buộc: kết quả tuân thủ được đưa vào tiêu chí xét thi đua. Đơn vị tuân thủ dưới 70% trong 02 kỳ liên tiếp bị dừng phê duyệt dự án CNTT mới; ngoại lệ không quá 10% tổng dự án mỗi năm.

CHỈ SỐ TUÂN THỦ

Đo lường mức độ tuân thủ kiến trúc

Chỉ số đo lườngGĐ1 (2027)GĐ2 (2030)
Dự án CNTT được thẩm định kiến trúc trước khi phê duyệt đầu tư100%100%
Ứng dụng đăng ký trong nền tảng quản lý ứng dụng (APM)≥ 90%100%
API đăng ký qua LGSP / API Gateway≥ 80%100%
CSDL có metadata trong Data Catalog≥ 70%100%
Hệ thống thông tin được phê duyệt cấp độ an ninh mạng≥ 80%100%
Kiểm tra tuân thủ kiến trúc định kỳ mỗi năm2 lần2 lần
HÀNH ĐỘNG

Mỗi đơn vị cần làm gì ngay?

Rà soát & đăng ký

Rà soát HTTT, CSDL, ứng dụng hiện có; đăng ký vào nền tảng quản lý ứng dụng và Data Catalog.

Chuẩn hóa dữ liệu

Chuẩn hóa, làm sạch, cập nhật theo Từ điển dùng chung; đồng bộ lên hệ thống của Bộ.

Thẩm định trước đầu tư

Mọi dự án CNTT mới phải qua thẩm định kiến trúc của TTCĐS trước khi trình phê duyệt chủ trương.

Kết nối qua LGSP

Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua LGSP; áp dụng API-first; không xây dựng dữ liệu trùng lặp.

Bảo đảm an ninh mạng

Xác định cấp độ và phê duyệt phương án ANM cho hệ thống; bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước.

Cử đầu mối & đào tạo

Cử cán bộ đầu mối dữ liệu/kiến trúc; tham gia tập huấn định kỳ hằng quý của TTCĐS.

TUÂN THỦ KIẾN TRÚC · PHÁT TRIỂN DỮ LIỆU · DÙNG CHUNG HIỆU QUẢ
Vì một ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch chuyển đổi số thống nhất, hiện đại
CHI TIẾT TÀI LIỆU · ĐƠN VỊ THỰC HIỆN · LIÊN HỆ

Thông tin chi tiết & hỗ trợ

Thông tin về Bộ tài liệu, đơn vị chủ trì và kênh liên hệ hỗ trợ phổ biến, hướng dẫn áp dụng.

Thông tin chung về Bộ tài liệu

Tên Bộ tài liệuBộ Tài liệu Kiến trúc tổng thể số của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Phiên bảnPhiên bản 1.0
Cơ sở ban hànhQuyết định số 1495/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Phạm vi áp dụngToàn thể các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; định hướng, phối hợp đối với ngành văn hóa, thể thao và du lịch tại địa phương
Cấu trúc04 cấu phần (Khung kiến trúc số · Khung kiến trúc dữ liệu · Khung quản trị, quản lý dữ liệu · Từ điển dữ liệu dùng chung) và 09 phụ lục tham chiếu

Các bước tra cứu, sử dụng

Bước 1 · Đọc tổng quan

Bắt đầu từ Mục 1 (cấu phần) và Mục 2 (nguyên tắc) để nắm khung tổng thể và yêu cầu tuân thủ.

Bước 2 · Tra cứu theo lĩnh vực

Dùng các mô hình ARM · DRM · BRM (Mục 3–5) để xác định ứng dụng, cơ sở dữ liệu và quy trình của đơn vị.

Bước 3 · Áp dụng khi đầu tư

Đối chiếu quy trình thẩm định 6 bước (Mục 6) và đăng ký với Trung tâm Chuyển đổi số trước khi lập dự án.

Bước 4 · Chuẩn hóa dữ liệu

Tham chiếu Từ điển dữ liệu dùng chung để chuẩn hóa, cập nhật và đồng bộ dữ liệu về hệ thống của Bộ.

Đơn vị thực hiện & liên hệ hỗ trợ

ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Đơn vị chủ trì xây dựng, hướng dẫn và hỗ trợ phổ biến Bộ tài liệu Khung kiến trúc số của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Hỗ trợ phổ biến, hướng dẫn áp dụng Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tìm hiểu chi tiết tại: https://kientruc.bvhttdl.gov.vn/
Mã QR Bộ tài liệu Khung kiến trúc số
Quét mã QR để truy cập
Bộ tài liệu Khung kiến trúc số
TUÂN THỦ KIẾN TRÚC · PHÁT TRIỂN DỮ LIỆU · DÙNG CHUNG HIỆU QUẢ
Vì một ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch chuyển đổi số thống nhất, hiện đại